Thứ tư, ngày 8 tháng 8 , 2018

Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn các ngành của các trường đại học thành viên

NHNNgày 5-8- 2018, ĐH Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành thuộc các trường ĐH thành viên hệ chính quy năm 2018. Theo đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất là Công nghệ thông tin, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chất lượng cao) thuộc trường ĐH Bách khoa: 23 điểm. Dưới đây là điểm chuẩn cụ thể của các ngành.

 

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NĂM 2018

 

XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA

 

 

 

 

 

 

 

STT

MÃ TRƯỜNG
Ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển ngành

Điều kiện phụ

 

I

DDK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

 

 

 

1

7420201

Công nghệ sinh học

19,50

TO >= 6;HO >= 4.75;TTNV <= 2

 

2

7480201

Công nghệ thông tin

23,00

TO >= 7;LI >= 7.25;TTNV <= 1

 

3

7480201DT

Công nghệ thông tin (Đào tạo đặc thù)

20,00

TO >= 6;LI >= 6.75;TTNV <= 1

 

4

7480201CLC

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật)

20,60

TO >= 6.6;LI >= 7;TTNV <= 2

 

5

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

16,50

TO >= 5;LI >= 5.5;TTNV <= 3

 

6

7510202

Công nghệ chế tạo máy

19,00

TO >= 6;LI >= 5.5;TTNV <= 1

 

7

7510601

Quản lý công nghiệp

18,50

TO >= 6;LI >= 5.5;TTNV <= 3

 

8

7520103

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)

19,75

TO >= 6;LI >= 7;TTNV <= 1

 

9

7520103CLC

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực-Chất lượng cao)

15,00

TO >= 5;LI >= 4;TTNV <= 3

 

10

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

20,75

TO >= 6;LI >= 6.75;TTNV <= 1

 

11

7520114CLC

Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)

15,50

TO >= 5;LI >= 3.25;TTNV <= 1

 

12

7520115

Kỹ thuật nhiệt 

18,50

TO >= 6;LI >= 5.25;TTNV <= 3

 

13

7520115CLC

Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)

15,05

TO >= 5.8;LI >= 4.75;TTNV <= 3

 

14

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

15,30

TO >= 5;LI >= 5.5;TTNV <= 2

 

15

7520201

Kỹ thuật điện

19,50

TO >= 5;LI >= 7.5;TTNV <= 5

 

16

7520201CLC

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

15,75

TO >= 6;LI >= 4.5;TTNV <= 3

 

17

7520207

Kỹ thuật điện tử & viễn thông

19,25

TO >= 6;LI >= 5.5;TTNV <= 3

 

18

7520207CLC

Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao)

15,15

TO >= 5.4;LI >= 4.25;TTNV <= 1

 

19

7520216

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

21,50

TO >= 7;LI >= 6.75;TTNV <= 1

 

20

7520216CLC

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao)

17,75

TO >= 6;LI >= 5.5;TTNV <= 2

 

21

7520301

Kỹ thuật hóa học  

17,00

TO >= 6;HO >= 5.75;TTNV <= 5

 

22

7520320

Kỹ thuật môi trường

16,00

TO >= 5;HO >= 6.75;TTNV <= 1

 

23

7510701CLC

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao)

15,00

TO >= 5;HO >= 5.25;TTNV <= 2

 

24

7540101

Công nghệ thực phẩm

19,75

TO >= 6;HO >= 5.25;TTNV <= 1

 

25

7540101CLC

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

16,00

TO >= 6;HO >= 4.25;TTNV <= 2

 

26

7580101CLC

Kiến trúc (Chất lượng cao)

18,25

NK1 >= 6.25;TO >= 6;TTNV <= 1

 

27

7580201A

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành XDDD&CN)

19,00

TO >= 6;LI >= 5.5;TTNV <= 5

 

28

7580201CLC

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành XDDD&CN-Chất lượng cao)

15,05

TO >= 4.8;LI >= 5.75;TTNV <= 1

 

29

7580201B

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)

15,10

TO >= 4.6;LI >= 5;TTNV <= 5

 

30

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

15,05

TO >= 5.8;LI >= 4.75;TTNV <= 4

 

31

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

16,50

TO >= 6;LI >= 5.25;TTNV <= 6

 

32

7580205CLC

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)

23,00

 

 

33

7580301

Kinh tế xây dựng

18,75

TO >= 6;LI >= 5.5;TTNV <= 2

 

34

7580301CLC

Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)

15,05

TO >= 5.8;LI >= 4;TTNV <= 2

 

35

7850101

Quản lý tài nguyên & môi trường

15,50

TO >= 5;HO >= 5.5;TTNV <= 4

 

36

7905206

Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông

15,30

N1 >= 5;TO >= 5.4;TTNV <= 5

 

37

7905216

Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng

15,04

N1 >= 5.2;TO >= 6.4;TTNV <= 2

 

38

PFIEV

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp

15,23

TO >= 6.4;LI >= 3.5;TTNV <= 1

 

II

DDQ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

 

 

 

1

7310101

Kinh tế

18,50

TTNV <= 8

 

2

7310205

Quản lý nhà nước

17,50

TTNV <= 2

 

3

7340101

Quản trị kinh doanh

19,50

TTNV <= 7

 

4

7340115

Marketing

19,75

TTNV <= 6

 

5

7340120

Kinh doanh quốc tế

21,25

TTNV <= 9

 

6

7340121

Kinh doanh thương mại

19,00

TTNV <= 10

 

7

7340201

Tài chính - Ngân hàng

18,25

TTNV <= 9

 

8

7340301

Kế toán

18,50

TTNV <= 8

 

9

7340302

Kiểm toán

18,50

TTNV <= 6

 

10

7340404

Quản trị nhân lực

18,75

TTNV <= 4

 

11

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

17,50

TTNV <= 3

 

12

7380101

Luật

18,00

TTNV <= 5

 

13

7380107

Luật kinh tế

19,00

TTNV <= 7

 

14

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

20,00

TTNV <= 6

 

15

7810201

Quản trị khách sạn

20,25

TTNV <= 5

 

16

7310107

Thống kê kinh tế

17,50

TTNV <= 4

 

17

7340122

Thương mại điện tử

17,75

TTNV <= 4

 

III

DDS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

 

 

 

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

17,75

TO >= 4.8;VA >= 7;N1 >= 5.2;TTNV <= 2

 

2

7140205

Giáo dục Chính trị

19,00

VA >= 4.75;TTNV <= 3

 

3

7140209

Sư phạm Toán học

19,50

TO >= 7;LI >= 5.5;TTNV <= 1

 

4

7140210

Sư phạm Tin học

21,00

 

 

5

7140211

Sư phạm Vật lý

17,00

LI >= 6;TO >= 5;TTNV <= 2

 

6

7140212

Sư phạm Hoá học

18,50

HO >= 6.25;TO >= 6;TTNV <= 3

 

7

7140213

Sư phạm Sinh học

17,00

SI >= 5.25;TO >= 6;TTNV <= 5

 

8

7140217

Sư phạm Ngữ văn

21,00

VA >= 6.25;TTNV <= 2

 

9

7140218

Sư phạm Lịch sử

17,00

SU >= 2.25;VA >= 6;TTNV <= 3

 

10

7140219

Sư phạm Địa lý

17,50

DI >= 5.25;VA >= 5.5;TTNV <= 1

 

11

7140201

Giáo dục Mầm non

19,25

NK2 >= 6.25;TO >= 6;VA >= 6.75;TTNV <= 1

 

12

7140221

Sư phạm Âm nhạc

20,65

NK4 >= 6;NK5 >= 8.5;VA >= 5;TTNV <= 1

 

13

7420201

Công nghệ sinh học 

15,00

TO >= 5;TTNV <= 1

 

14

7440102

Vật lý học 

21,50

 

 

15

7440112

Hóa học

15,00

HO >= 4.5;TO >= 5;TTNV <= 3

 

16

7440112CLC

Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược-Chất lượng cao)

15,70

HO >= 5.25;TO >= 5.2;TTNV <= 5

 

17

7440301

Khoa học môi trường 

21,50

 

 

18

7460112

Toán ứng dụng

21,00

 

 

19

7480201

Công nghệ thông tin 

15,00

TO >= 6;LI >= 4;TTNV <= 3

 

20

7480201CLC

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

15,10

TO >= 5.4;LI >= 4.5;TTNV <= 2

 

21

7229030

Văn học

15,00

VA >= 4;TTNV <= 1

 

22

7229010

Lịch sử

15,25

SU >= 3.5;VA >= 6;TTNV <= 1

 

23

7310501

Địa lý học

15,00

DI >= 4.75;VA >= 4.5;TTNV <= 1

 

24

7310630

Việt Nam học 

15,00

VA >= 3.75;TTNV <= 1

 

25

7310630CLC

Việt Nam học (Chất lượng cao)

15,05

VA >= 5.25;TTNV <= 5

 

26

7229040

Văn hoá học 

15,25

VA >= 3;TTNV <= 2

 

27

7310401

Tâm lý học

15,00

TTNV <= 6

 

28

7310401CLC

Tâm lý học (Chất lượng cao)

15,40

TTNV <= 6

 

29

7760101

Công tác xã hội

15,00

VA >= 3;TTNV <= 2

 

30

7320101

Báo chí

17,00

VA >= 5;TTNV <= 1

 

31

7320101CLC

Báo chí (Chất lượng cao)

15,00

VA >= 4.5;TTNV <= 4

 

32

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

15,05

TO >= 4.8;TTNV <= 4

 

33

7850101CLC

Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao)

21,05

 

 

34

7480201DT

Công nghệ thông tin (đặc thù)

22,25

 

 

IV

DDF

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

 

 

 

1

7140231

Sư phạm tiếng Anh

21,95

N1 >= 5.8;TTNV <= 2

 

2

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

17,28

TTNV <= 6

 

3

7140234

Sư phạm tiếng Trung

20,11

TTNV <= 3

 

4

7220201

Ngôn ngữ Anh

20,10

N1 >= 5.6;TTNV <= 1

 

5

7220202

Ngôn ngữ Nga

16,69

TTNV <= 2

 

6

7220203

Ngôn ngữ Pháp

17,48

TTNV <= 2

 

7

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

21,30

TTNV <= 3

 

8

7220209

Ngôn ngữ Nhật

21,63

TTNV <= 1

 

9

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

21,71

N1 >= 6.6;TTNV <= 1

 

10

7220214

Ngôn ngữ Thái Lan

18,28

N1 >= 4.8;TTNV <= 3

 

11

7310601

Quốc tế học

18,44

N1 >= 5.8;TTNV <= 1

 

12

7310608

Đông phương học

18,85

TTNV <= 2

 

13

7220201CLC

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

17,89

N1 >= 6.6;TTNV <= 1

 

14

7310601CLC

Quốc tế học (Chất lượng cao)

17,46

N1 >= 6.6;TTNV <= 6

 

15

7220209CLC

Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

18,98

TTNV <= 4

 

16

7220210CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)

19,56

N1 >= 6.2;TTNV <= 3

 

17

7220204CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

19,39

TTNV <= 3

 

V

DSK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

 

 

 

1

7140214

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

17,02

TO >= 4.6;TTNV <= 1

 

2

7420203

Sinh học ứng dụng

14,40

TO >= 5.4;TTNV <= 1

 

3

7510103

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

14,50

TO >= 6;TTNV <= 4

 

4

7510104

Công nghệ Kỹ thuật Giao thông

14,15

TO >= 5.4;TTNV <= 2

 

5

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

15,50

TO >= 5;TTNV <= 1

 

6

7510203

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử

15,55

TO >= 4.8;TTNV <= 1

 

7

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

17,50

TO >= 5;TTNV <= 2

 

8

7510206

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt

14,05

TO >= 4.8;TTNV <= 3

 

9

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15,50

TO >= 5;TTNV <= 1

 

10

7510302

Công nghệ KT điện tử - viễn thông

14,53

TO >= 5.2;TTNV <= 2

 

11

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển
và Tự động hóa

15,50

TO >= 6;TTNV <= 7

 

12

7510402

Công nghệ Vật liệu

14,35

TO >= 5.6;TTNV <= 2

 

13

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14,00

TO >= 3.8;TTNV <= 4

 

14

7540102

Kỹ thuật thực phẩm

14,00

TO >= 5;TTNV <= 3

 

15

7580210

Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng

14,00

TO >= 5;TTNV <= 4

 

16

7480201

Công nghệ thông tin

17,50

TO >= 5.4;TTNV <= 1

 

VI

DDP

PHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KON TUM

 

 

 

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

17,50

TTNV <= 4

 

2

7310105

Kinh tế phát triển

14,50

TTNV <= 2

 

3

7340101

Quản trị kinh doanh

14,00

TTNV <= 1

 

4

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14,00

TTNV <= 5

 

5

7340121

Kinh doanh thương mại

14,35

TTNV <= 1

 

6

7340201

Tài chính - Ngân hàng

14,10

TTNV <= 5

 

7

7340301

Kế toán

14,15

TTNV <= 5

 

8

7380107

Luật kinh tế

14,00

TTNV <= 2

 

9

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

14,05

TTNV <= 3

 

10

7480201

Công nghệ thông tin

14,30

TTNV <= 2

 

11

7520201

Kỹ thuật điện

20,00

 

 

12

7420201

Công nghệ sinh học

19,00

 

 

13

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15,65

TTNV <= 2

 

VII

DDV

VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT- ANH

 

 

 

1

7340124

Quản trị và Kinh doanh Quốc tế

16,00

TTNV <= 2

 

2

7480204

Khoa học và Kỹ thuật máy tính

15,35

TTNV <= 2

 

3

7420204

Khoa học Y sinh

15,55

TTNV <= 2

 

VIII

DDY

KHOA Y DƯỢC

 

 

 

1

7720101

Y khoa

22,15

TO >= 6.4;SI >= 7.75;HO >= 7.25;TTNV <= 3

 

2

7720301

Điều dưỡng

18,15

TO >= 6.4;SI >= 6.5;HO >= 4.5;TTNV <= 2

 

3

7720501

Răng - Hàm - Mặt

22,05

TO >= 7.8;SI >= 6.75;HO >= 7.25;TTNV <= 4

 

4

7720201B

Dược học (tổ hợp B00)

21,45

TO >= 6.2;SI >= 7.75;HO >= 7.25;TTNV <= 1

 

5

7720201A

Dược học (tổ hợp A00)

21,80

TO >= 7.8;HO >= 6.75;LI >= 6.5;TTNV <= 3

 

IX

DDI

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

 

 

 

1

7480201

Công nghệ thông tin

17,00

TTNV <= 4

 

2

7480201DT

Công nghệ thông tin (Đào tạo đặc thù)

16,55

TTNV <= 3

 

3

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

15,50

TTNV <= 5

 

4

7340101

Quản trị kinh doanh

16,00

TTNV <= 5

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

 

 

 

 

(1) Điều kiện phụ chỉ áp dụng đối với các thí sinh có Điểm xét tuyển bằng Điểm trúng tuyển ngành; TTNV là "Thứ tự nguyện vọng".

 

(2) Đối với các ngành có nhân hệ số môn xét tuyển, Điểm trúng tuyển ngành được quy về thang điểm 30.

 

(3) Đối với các ngành có độ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp, Điểm trúng tuyển ngành là điểm trúng tuyển cao nhất của các tổ hợp vào ngành đó.

 

                                                                                                                                                     Hoàng Hữu Quyết

THCL
code
Gửi

Tags

Xem thêm

Trang chủLiên hệ quảng cáo: 0902 063 363 Lên đầu trang